Manual tiếng việt

QBM2030 pdf Cảm biến chênh áp Differential pressure sensor

Giới thiệu

Hôm nay vn-manual sẽ giới thiệu cho các bạn 1 loại cảm biến chênh áp được dùng rất nhiều trong lĩnh vực BMS. Calalog chi tiết các bạn có thể download tại file QBM2030 pdf ở cuối trang.

QBM2030 Cảm biến chênh áp QBM2030 dùng để đo chênh lệch áp suất không khí giữa 2 vị trí khác nhau.

Lĩnh vực ứng dụng

  • Đo chênh lệch áp suất trong ống gió
  • Kiểm tra áp suất luồng khí
  • Giám sát bộ lọc của điều hòa, giám sát quạt

Thông số cơ bản.

  • Áp suất tỉ lệ với dãy đo, dãy đo có thể thay đổi được
  • Điện áp hoạt động 24 VAC hoặc 13,5 đến 33 VDC
  • Tín hiệu đầu ra DC 0 … 10 V
  • Có thể điều chỉnh được điểm không
  • Gắn đơn giản và nhanh chóng nhờ khung gắn tích hợp trong vỏ
  • Bảo trì dễ dàng
  • Bù sai số theo nhiệt độ
  • Cung cấp bộ ống kết nối đi kèm.

Loại cảm biến và giải đo

Type (ASN) Product number (SSN) Pressure measuring ranges Output signal
Measuring
range 1
Measuring
range 2
Measuring
range 3
QBM2030-1U S55720-S244 ±50 Pa ±100 Pa 0…100 Pa 0…10 V DC
QBM2030-5 S55720-S245 0…200 Pa 0…250 Pa 0…500 Pa 0…10 V DC
QBM2030-30 S55720-S246 0…1000 Pa 0…1500 Pa 0…3000 Pa 0…10 V DC

Phụ kiện

Bộ đầu dò ống dẫn khí đi kèm tùy thuộc vào yêu cầu đo. Ngoài ra còn có các loại khung gắn khác nhau cũng tùy thuộc vào vị trí lắp đặt.

Loại Tên Data sheet
AQB2000 Giá đỡ, để lắp cảm biến trong ống dẫn khí cách ly N1590
AQB21.2 Ray gắn ở phía trên đỉnh cảm biến N1590
FK-PZ1 Đầu dò ống dẫn khí, ngắn, bằng thép không gỉ, có dây dẫn đàn hồi để lắp đơn giản, nhanh chóng và kín khí. N1589
FK-PZ2 Đầu dò ống dẫn khí, dài, bằng nhôm, với các tấm lỗ cho các yêu cầu đo chính xác N1589

Phương thức hoạt động

Cảm biến thu được áp suất chênh lệch sử dụng màng cao su silicon và đòn bẩy gốm để tạo ra độ võng, tín hiệu đầu ra tuyến tính và bù nhiệt độ 0 … 10 VDC.
Cảm biến chênh áp bao gồm:

  • Vỏ cảm biến với giá đỡ, đầu vào cáp và nắp đậy có thể tháo rời bằng vít
  • Buồng áp suất với màng và đòn bẩy gốm
  • Bảng mạch in với các đầu nối kết nối và công tắc dạng DIP để chọn phạm vi đo
  • Nút điều chỉnh điểm không

QBM2030 Chi tiếtQBM2030 hình chụp

1 Hai công tắc dạng DIP để chọn phạm vi đo
2 Đường dây cáp đi vào.
3 Nút ấn để điều chỉnh điểm 0
4 Vị trí gắn đầu dò ống dẫn khí
5 Thiết bị đầu cuối kết nối
6 Vít đóng nắp đậy
7 đèn LED để hiển thị điều chỉnh điểm 0

Ghi chú kỹ thuật

Máy biến áp dùng cấp nguồn phù hợp với điện áp thấp an toàn safety extra low voltage (SELV). Nó phải có cuộn dây thứ cấp riêng biệt.  Kích thước máy biến áp và cầu chì phải tuân thủ các quy định an toàn địa phương.
chú ý đến chiều dài cáp tối đa cho phép. Nếu chiều dài cáp vượt quá 50 mét và chạy song song với cáp chính thì cáp cần có bọc chống nhiễu.

Ghi chú lắp đặt

Cảm biến chênh áp QBM2030 phù hợp để gắn trực tiếp trên ống dẫn khí, tường, trần nhà hoặc trong bảng điều khiển
các cảm biến áp suất chênh lệch phải được gắn với đầu dò khí hướng xuống dưới. Ngoài ra, chúng nên cao hơn đầu dò ống dẫn khí.

Cảnh báo: Nếu đầu dò khí kết nối ống dẫn khí hướng lên trên hoặc ở mức thấp hơn đầu dò ống dẫn khí, ngưng tụ hơi nước có thể thâm nhập vào bên trong cảm biến, gây hư hỏng cho thiết bị

Đầu dò khí cảm biến được kết nối như sau:

Phía ống dẫn khí Phía cảm biến áp suất
Phía áp suất cao Kết nối với đầu dò “P1” hoặc “+
Phía áp suất thấp Kết nối với đầu dò “P2” hoặc „

Ghi chú vận hành

Cảnh báo: Các giá trị được chỉ định trong “tài liệu kỹ thuật” chỉ áp dụng cho các cảm biến chênh áp được gắn theo chiều dọc (đầu dò khí hướng xuống dưới).

Hiệu chuẩn cảm biến Khi lắp cảm biến nằm ngang (mặt cảm biến ở phía trên hoặc dưới giá trị cảm biến sẽ bị lệch. Giá trị này có thể bù lại bằng cách điều chỉnh điểm 0

Điều chỉnh điểm không

  1. Tháo 2 đầu ống dẫn khí ra khỏi cảm biến.
  2. Nhấn nút điều chỉnh điểm 0 trong khoảng hơn 2 giây cho đến khi đèn LED sáng nhanh
  3. Nối ống dẫn khí lại.

Cài đặt phạm vi đo

Một công tắc dạng DIP được sử dụng để điều chỉnh phạm vi đo áp suất. 

DIP setting QBM2030-1U QBM2030-5 QBM2030-30
  * 0…100 Pa 0…500 Pa 0…3000 Pa
+/- 100 Pa 0…250 Pa 0…1500 Pa
+/- 50 Pa 0…200 Pa 0…1000 Pa

* Cài đặt lúc xuất xưởng.

G (+) : nguồn cấp  24 V AC hoặc 13.5…33 VDC
M (0) : GND
U (↑)  : tín hiệu đo DC 0…10 V

Kích thước

 

Thông số chi tiết

 

Electrical
interface

 

Power
supply

 

Safety
extra low voltage (SELV/PELV)

Operating voltage

AC
24 V ±15 %, 50/ 60 Hz or DC 13.5…33 V

Power consumption

<
0.5 VA

Current draw

<
10 mA

External supply line
protection

Fuse slow max. 10 A or

Circuit breaker max. 13 A

Characteristic
B, C, D according to EN 60898 or

Power source with current limitation of max.10 A

Output voltage

DC
0…10 V

Burden (RLoad)

>10
k
W

Output

Not galvanically separated, 3-wire connection,
short-circuit proof, protected against reverse polarity

Functional
data

Measuring
range

refer
to “Type summary”

Sensing element

Piezo-resistive (silicone membrane, ceramic bar)

Measuring accuracy at
recommended mounting

position
and 20 °C ambient temperature

(FS = Full Scale)

Total error

<±3
% FS

TC zero point

<±0.1
% FS/°C

TC sensitivity

<±0.06
% FS/°C

Reaction time

1 s

Tolerable overload on one side on P1

 

 

on P2

 

5,000 Pa

(10,000 Pa for types QBM2030-5, -30)

 

400 Pa

Rupture pressure 0…70 °C

at room temperature

 

1.5 × overload 2 ×
overload

Media

Air
and non-aggressive gases

Admissible
medium temperature

0…70
°C

Maintenance

Maintenance free

Connections

Electrical
connection

 

Screw terminals for

max. 1.5 mm2 (wire or stranded
wire)

Cable lead

Cable gland entry
Pg 11 (without cable strain relief)

Pressure connection

PVC nipples Æ 6.2 mm

Degree of
protection

Protection degree of
housing at recommended

installation

IP42 according to EN 60529

Protection class

III
according to EN 60730-1

Environmental
conditions

Permissible
ambient temperature

 

Operation

0…70
°C

Transport/storage

-25…+70 °C

Permissible ambient
humidity

< 90 % r.h. (without condensation)

Directives,
standards

Product standard

EN 61326-1

Electrical
equipment for measurement, control and laboratory use. EMC requirements.

General
requirements

EU Conformity (CE)

CE1T1910xx_01
*)

RCM Conformity

CE1T1910en_C1
*)

Environmental compatibility

The product environmental
declaration CE1E1910*) contains data on environmentally compatible

 

tal benefit, disposal).

Dimensions (weight)

Weight (with packaging)

0.183 kg

 

Đọc thêm >>

Download QBM2030 pdf 

 

error: